Thông số kỹ thuật
Camera ảnh nhiệt | GTC 450-13 |
|---|---|
Mã hàng | 3 601 K83 9K0 |
Độ phân giải cảm biến hồng ngoại | 256 × 192 px |
Độ nhạy nhiệt độA) | ≤ 50 mK |
Khoảng phổ | 8−14 μm |
Trường nhìn (FOV)A) | 55,6° × 42° |
Độ phân giải không gian (IFOV) | 3,79 mrad |
Khoảng cách tiêu điểmA) | ≥ 0,5 m |
Tiêu điểm | Cố định |
Độ làm mới ảnh cho ảnh nhiệt | ≤ 9 Hz |
Phạm vi đo nhiệt độ bề mặtA) | –20 … +450 °C |
Độ chính xác đo nhiệt độ bề mặtA)B)C) |
|
Độ phân giải nhiệt độ | 0,1 °C |
Kiểu hiển thị | TFT |
Kích thước hiển thị | 2,8" |
Độ phân giải màn hình hiển thị | 480 × 360 px |
Độ phân giải camera trực quan tích hợp | 2 MP (640 × 480 px) |
Định dạng hình ảnh | .jpg |
Phần tử đã lưu mỗi quá trình lưu | 1 × ảnh nhiệt (Screenshot), |
Số lượng hình ảnh tối đa trong bộ nhớ hình ảnh trong | 500 |
Chiều cao áp dụng tối đa bên trên chiều cao tham chiếu | 2000 m |
Mức độ bẩn theo IEC 61010-1 | 2F) |
Độ ẩm tương đối tối đa.A) | 90 % |
Cấp độ laser | 2 |
Loại Laser | < 1 mW, 645−660 nm |
Phân kỳ tia laser | 1,5 mrad (Góc đầy) |
Nguồn cấp năng lượng | |
| 10,8 V/12 V |
| 4 × 1,5 V LR6 (AA) |
| 4 × 1,2 V HR6 (AA) |
Tuổi thọ pinG) | |
| 8 h |
| 4 h |
Nguồn cung năng lượng thời gian hệ thống | CR1225 (Pin 3 V Lithium) |
Tiêu chuẩn USB | 2.0 |
Giao diện USB | USB Type‑C® |
Trọng lượngJ) | 0,354 kg |
Kích thước (Chiều dài × Chiều rộng × Chiều cao)K) | 89 × 79 × 209 mm |
Kiểu bảo vệ (pin/ắc quy được ngoại trừ, ở vị trí thẳng đứng) | IP54 |
Nhiệt độ môi trường được khuyến nghị khi sạc | 0 °C … +35 °C |
Các nhiệt độ xung quanh cho phép | |
| –10 °C … +50 °C |
| –20 °C … +50 °C |
| –20 °C … +70 °C |
Pin được khuyên dùng | GBA 10,8V… |
Thiết bị nạp được giới thiệu | GAL 12… |
- A)
Theo tiêu chuẩn VDI 5585 (Giá trị trung bình)
- B)
Với nhiệt độ xung quanh là 20−23 °C và Độ phát xạ là ≥ 0,95, khoảng cách đo: 1 m, Thời gian vận hành: > 5 min, khẩu độ là 150 mm, với đèn làm việc và laser tắt
- C)
cộng với độ lệch phụ thuộc vào ứng dụng (ví dụ: phản xạ, khoảng cách, nhiệt độ môi trường)
- D)
áp dụng cho điểm trung tâm, thêm ±1 °C đối với tất cả các pixel khác
- E)
áp dụng cho điểm trung tâm, thêm ±1 % đối với tất cả các pixel khác
- F)
Chỉ có chất bẩn không dẫn xuất hiện, nhưng đôi khi độ dẫn điện tạm thời gây ra do ngưng tụ.
- G)
khi đèn làm việc đã tắt và độ sáng màn hình ở mức trung bình
- H)
tùy vào loại pin lốc đang sử dụng
- I)
khi nhiệt độ môi trường xung quanh 20–30 °C
- J)
Trọng lượng không có pin/đầu nối ắc quy/ắc quy
- K)
với GBA 12V 2.0Ah hoặc đầu nối ắc quy
Số xêri (20) đều được ghi trên nhãn mác, để dễ dàng nhận dạng loại máy đo.