Mũi khoan xoắn

Mũi khoan xoắn HSS coban

Mũi khoan xoắn HSS coban mang lại hiệu quả khoan lâu dài khi dùng để khoan thép không gỉ

Mới
Mũi khoan xoắn HSS coban
Mũi khoan xoắn HSS coban mang lại hiệu quả khoan lâu dài khi dùng để khoan thép không gỉ

Thông tin nổi bật của sản phẩm

Mũi khoan xoắn HSS coban

Mũi khoan xoắn HSS coban mang lại hiệu quả khoan lâu dài khi dùng để khoan thép không gỉ

  • Hợp kim coban và HSS mài hoàn toàn mang lại khả năng chống mài mòn và chống nhiệt
  • Hai lưỡi cắt và hai rãnh loại bỏ nhanh chóng các mảnh vụn giúp mũi khoan càng bền hơn
  • Được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 338, mũi khoan Loại N (góc rãnh) với đầu 135 độ, dung sai đường kính h8
Đi đến phạm vi sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Mũi khoan xoắn HSS coban mang lại hiệu quả khoan lâu dài khi dùng để khoan thép không gỉ. Sản phẩm có độ bền cao hơn là nhờ hàm lượng hợp kim coban 5% và thép cắt nhanh (HSS) được mài hoàn chỉnh, giúp mang đến chất lượng bề mặt khoan tuyệt vời, khả năng chống mài mòn và chống nhiệt. Mũi có hai lưỡi cắt và hai rãnh nên loại bỏ nhanh chóng các mảnh vụn giúp mũi khoan càng bền hơn. Mũi khoan này dùng cho thép hợp kim và phi hợp kim, thép không gỉ, gang đúc, thép đục và thép chống axit và nhiệt. Mũi khoan này dùng cho thép hợp kim và phi hợp kim, thép không gỉ, gang đúc, thép đục và thép chống axit và nhiệt. Mũi khoan này có kết cấu chuôi hình trụ (đường kính chuôi bằng đường kính mũi khoan) và được dùng cho chân đế máy khoan và máy bắt vít.

Mũi khoan xoắn HSS coban được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 338. Mũi khoan này thuộc Loại N (góc rãnh) với đầu 135 độ và dung sai đường kính là h8. Có thể cắt hiệu quả và định tâm hoàn hảo mà không bị dịch chuyển nhờ đầu nhọn xẻ rãnh.

Chức năng

Mũi khoan xoắn HSS coban
Mũi khoan xoắn HSS coban mang lại hiệu quả khoan lâu dài khi dùng để khoan thép không gỉ

Hợp kim coban và HSS mài hoàn toàn mang lại khả năng chống mài mòn và chống nhiệt

Hai lưỡi cắt và hai rãnh loại bỏ nhanh chóng các mảnh vụn giúp mũi khoan càng bền hơn

Được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 338, mũi khoan Loại N (góc rãnh) với đầu 135 độ, dung sai đường kính h8

Phạm vi sản phẩm

Vui lòng nhấp vào mũi tên bên cạnh bất kỳ biến thể sản phẩm nào để xem thêm thông tin và tùy chọn mua.
Các biến thể sản phẩm có sẵn: 34
Số bộ phận Đường kính (D) mm Chiều dài làm việc (L1) mm Tổng chiều dài (L2) mm Số lượng đóng gói
2 608 585 872
1,00 12 34 10 c
2 608 585 873
1,50 18 40 10 c
2 608 585 874
2,00 24 49 10 c
2 608 585 875
2,50 30 57 10 c
2 608 585 876
3,00 33 61 10 c
2 608 585 877
3,20 36 65 10 c
2 608 585 878
3,30 36 65 10 c
2 608 585 879
3,50 39 70 10 c
2 608 585 880
4,00 43 75 10 c
2 608 585 881
4,10 43 75 10 c
2 608 585 882
4,20 43 75 10 c
2 608 585 883
4,50 47 80 10 c
2 608 585 884
4,80 52 86 10 c
2 608 585 885
5,00 52 86 10 c
2 608 585 886
5,10 52 86 10 c
2 608 585 887
5,20 52 86 10 c
2 608 585 888
5,50 57 93 10 c
2 608 585 889
6,00 57 93 10 c
2 608 585 890
6,50 63 101 10 c
2 608 585 891
6,80 69 109 10 c
2 608 585 892
7,00 69 109 10 c
2 608 585 893
7,50 69 109 10 c
2 608 585 894
8,00 75 117 5 c
2 608 585 895
8,50 75 117 5 c
2 608 585 896
9,00 81 125 5 c
2 608 585 897
9,50 81 125 5 c
2 608 585 898
10,00 87 133 5 c
2 608 585 899
10,20 87 133 5 c
2 608 585 900
10,50 87 133 5 c
2 608 585 901
11,00 94 142 5 c
2 608 585 902
11,50 94 142 5 c
2 608 585 903
12,00 101 151 5 c
2 608 585 904
12,50 101 151 5 c
2 608 585 905
13,00 101 151 5 c
Tìm đại lý Bosch Professional ở gần bạn

Nhập mã zip, tên đường phố, thành phố hoặc tên đại lý để nhanh chóng tìm được đối tác Bosch gần nhất.

Mã zip, tên thành phố hoặc đường phố

Phụ kiện tương tự

Xem phụ kiện tương tự
Đường dây nóng Hỗ trợ khách hàng

Bạn có bất cứ thắc mắc gì về các sản phẩm hay dịch vụ của chúng tôi không? Chỉ cần gọi cho chúng tôi.

Hoặc liên hệ qua e-mail
Những câu hỏi thường gặp

Tìm các câu trả lời cho những câu hỏi thường gặp liên quan đến mọi phương diện của dịch vụ mà chúng tôi cung cấp.

Tìm hiểu thêm