Tua vít PRO có rãnh
- Truyền lực mạnh mẽ khi vặn vít
- Trục thép S2 cho độ bền vượt trội và khả năng chịu mô-men xoắn cao.
- Tay cầm 2 thành phần thoải mái cho khả năng truyền lực vượt trội
- Đầu tay cầm hình lục giác ngăn tua vít lăn
- Mã màu và dấu khắc loại và kích thước giúp bạn nhanh chóng tìm thấy tua vít mình cần
Chọn tùy chọn của bạn
Dạng đầu vít
Đường kính tay nắm, mm
Chiều dài chuôi, mm
Vật liệu trục
Trọng lượng, kg
Chọn kích cỡ đóng gói
-
1
Trục thép S2 cho độ bền vượt trội và khả năng chịu mô-men xoắn cao.
-
2
Tay cầm 2 thành phần thoải mái cho khả năng truyền lực vượt trội
-
3
Đầu tay cầm hình lục giác ngăn tua vít lăn
-
4
Mã màu và dấu khắc loại và kích thước giúp bạn nhanh chóng tìm thấy tua vít mình cần
Tua vít PRO
Tua vít PRO có rãnh để truyền lực mạnh mẽ khi vặn vít
Khi cần thực hiện nhiều công việc vặn vít, điều bạn không mong muốn là vít bị tuôn hoặc trục tua vít bị gãy. Chúng tôi thiết kế tua vít PRO có rãnh chắc chắn để đảm bảo bạn có thể hoàn thành mọi công việc vặn vít nặng một cách dễ dàng và liên tục.
Thân của Tua vít PRO (Slotted) được làm từ thép S2 và chịu được mô-men xoắn cao hơn 40% so với tiêu chuẩn ISO 2380. Tua vít sở hữu mũi tua vít gia công chính xác cùng lớp phủ phosphate đen, giúp giữ chặt ốc vít tại vị trí và dễ dàng quan sát hơn khi thao tác. Phần tay cầm được trang bị các vùng bọc đệm mềm chống mài mòn, giúp tối ưu hóa khả năng truyền lực và giảm nhức mỏi cho bàn tay. Thiết kế phần đầu tay cầm hình lục giác giúp ngăn tua vít bị lăn trượt khỏi bề mặt làm việc. Các ký hiệu phân loại, kích thước cùng hệ thống mã màu rõ ràng trên tay cầm sẽ giúp bạn nhanh chóng tìm đúng chiếc tua vít mình cần ngay lập tức.
Tổng quan sản phẩm cùng loại
Sản phẩm cùng loại: 6
Mở rộng
|
Số bộ phận
|
Dạng đầu vít
|
Chiều cao, mm
|
Chiều rộng, mm
|
Chiều dài, mm
|
Số lượng đóng gói
|
Giá
|
Tính khả dụng
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 600 A03 9S1 | SL0.6x3.5 | 24 | 24 | 185 | 1 Chiếc | Tìm đại lý địa phương | ||
| 1 600 A03 9S2 | SL1.0x4.5 | 29 | 29 | 225 | 1 Chiếc | Tìm đại lý địa phương | ||
| 1 600 A03 9S3 | SL1.0x5.5 | 29 | 29 | 225 | 1 Chiếc | Tìm đại lý địa phương | ||
| 1 600 A03 9S4 | SL1.2x6.5 | 34 | 34 | 235 | 1 Chiếc | Tìm đại lý địa phương | ||
| 1 600 A03 9S5 | SL1.6x8.0 | 37 | 37 | 265 | 1 Chiếc | Tìm đại lý địa phương | ||
| 1 600 A03 9S6 | SL1.6x10.0 | 37 | 37 | 289 | 1 Chiếc | Tìm đại lý địa phương |
trên sản phẩm