Tua vít PRO Stubby Pozidriv
- Truyền lực mạnh mẽ khi vặn vít
- Trục thép S2 cho độ bền vượt trội và khả năng chịu mô-men xoắn cao.
- Thiết kế nhỏ gọn, ngắn cho vị trí khó tiếp cận
- Tay cầm 2 thành phần thoải mái cho khả năng truyền lực vượt trội
- Đầu tay cầm hình lục giác ngăn tua vít lăn
- Mã màu và dấu khắc loại và kích thước giúp bạn nhanh chóng tìm thấy tua vít mình cần
Chọn tùy chọn của bạn
Dạng đầu vít
Đường kính tay nắm, mm
Chiều dài chuôi, mm
Vật liệu trục
Trọng lượng, kg
Chọn kích cỡ đóng gói
-
1
Trục thép S2 cho độ bền vượt trội và khả năng chịu mô-men xoắn cao.
-
2
Thiết kế nhỏ gọn, ngắn cho vị trí khó tiếp cận
-
3
Tay cầm 2 thành phần thoải mái cho khả năng truyền lực vượt trội
-
4
Đầu tay cầm hình lục giác ngăn tua vít lăn
-
5
Mã màu và dấu khắc loại và kích thước giúp bạn nhanh chóng tìm thấy tua vít mình cần
Tua vít PRO Stubby
Tua vít PRO Stubby Pozidriv để truyền lực mạnh mẽ khi vặn vít
Khi cần thực hiện nhiều công việc vặn vít trong không gian hẹp, điều bạn không mong muốn là vít bị tuôn hoặc trục tua vít bị gãy. Chúng tôi thiết kế tua vít PRO Stubby Pozidriv chắc chắn để đảm bảo bạn có thể hoàn thành mọi công việc vặn vít nặng một cách dễ dàng và liên tục.
Thân của Tua vít PRO Stubby (Pozidriv) được làm từ thép S2 và chịu được mô-men xoắn cao hơn 40% so với tiêu chuẩn ISO 8764. Thiết kế nhỏ gọn, dáng lùn với phần thân chỉ dài 25 mm giúp bạn dễ dàng thao tác trong các không gian hẹp và khó tiếp cận. Tua vít sở hữu mũi tua vít gia công chính xác cùng lớp phủ phosphate đen, giúp giữ chặt ốc vít tại vị trí và dễ dàng quan sát hơn khi thao tác. Phần tay cầm được trang bị các vùng bọc đệm mềm chống mài mòn, giúp tối ưu hóa khả năng truyền lực và giảm nhức mỏi cho bàn tay. Thiết kế phần đầu tay cầm giúp ngăn tua vít bị lăn trượt khỏi bề mặt làm việc. Các ký hiệu phân loại, kích thước cùng hệ thống mã màu rõ ràng trên tay cầm sẽ giúp bạn nhanh chóng tìm đúng chiếc tua vít mình cần ngay lập tức.
Tổng quan sản phẩm cùng loại
Sản phẩm cùng loại: 2
Mở rộng
|
Số bộ phận
|
Dạng đầu vít
|
Chiều cao, mm
|
Chiều rộng, mm
|
Chiều dài, mm
|
Số lượng đóng gói
|
Giá
|
Tính khả dụng
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 600 A03 9TJ | PZ1 | 34 | 34 | 86 | 1 Chiếc | Tìm đại lý địa phương | ||
| 1 600 A03 9TK | PZ2 | 34 | 34 | 86 | 1 Chiếc | Tìm đại lý địa phương |
trên sản phẩm